dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
n^
««
«
23
24
25
26
27
»
»»
Words Containing "n^"
Nước, phân, cần, giống
Nước rặc mới biết cỏ thúi
Nước rặt mới biết cỏ thúi
Nước rót cơm bưng
Nước rót cơm hầu
Nước sâu sào ngắn
Nước sôi lửa bỏng
Nước sông Bứa ngựa lội qua tuốt vó, chó lội qua tuốt lông, con gái không chồng đi qua phải chửa
Nước sông công lính
Nước sông gạo chợ
Nước sông đổ lẫn nước ngòi, con gái Trà Bắc cầm roi dạy chồng
Nước sông quyện nước đồng
Nước Sơn La, ma Vạn Bú
Nước suối chẳng bao giờ đục
Nước suối có bao giờ đục
Nước tháng ba phá nhà lưới trủ
Nước Thanh Lanh, ma ấp Dõm
Nước Thanh Lanh, ma Ngọc Bội
Nước tới đầu gối, dễ lội dễ qua
Nước tới trôn mới nhảy
Nước trà mè xửng là chứng không chừa
Nước triều ai tát, ai khơi, khi lên thời thế, cơn rồi như không
Nước trong ai chẳng rửa chân, cái má trắng ngần, ai chẳng muốn hôn
Nước trong ai chẳng rửa chân, hoa thơm ai chẳng tới gần gốc cây
Nước trong ai nỡ đánh phèn
Nước trong dòng chê trong chê đục, vũng trâu đầm cười cợt khen ngon
Nước trong khe suối chảy ra, mình chê ta đục, mình đà trong chưa?
Nước trong không cá, hẹp dạ không bạn
Nước trong mà giếng hôi phèn, tuy là em lịch mà hèn mẹ cha
Nước trong đồng trắng
Nước trút ngang trời
Nước đục bụi trong
Nước đủ phân nhiều, chăm sóc sớm chiều lúa sẽ đầy bông
Nước vẫn chảy đá không mòn
Nước Vĩnh Khương, đường Yên Tế
Nước vơi rồi nước lại đầy, tình kia chưa trả, ngãi này chớ quên
Nước xa khôn cứu lửa gần
Nước xáo đầu vịt nghĩ lâu nực cười
Nuôi cáo chuồng gà
Nuôi cáo trong nhà
Nuôi cắt, cắt đánh đầu
Nuôi chí diệt Ngô đan bồ đựng võ
Nuôi chó đuôi có màu lông khác thì có hại
Nuôi cò, cò mổ mắt, nuôi cất, cất đánh đầu
Nuôi cò cò mổ mắt, nuôi cắt cắt đánh đầu
Nuôi cò cò mổ mắt, nuôi chó chó liếm mặt
Nuôi con ai nỡ kể tiền cơm
Nuôi con không phép kể tiền cơm
Nuôi con mới biết lòng cha mẹ
Nuôi con ngoài, không ai nuôi con trong bụng
Nuôi con thì tốn tiền quà, nuôi gà thì tốn tiền thóc
Nuôi con trẻ như vần cơm chín
Nuôi con trong dạ, mang vạ vào thân
Nuôi con trong dạ, đổ vạ cho ông vải
Nuôi con trống dạ, đổ vạ ông vải
Nuôi cò rồi cò lại mổ mắt.
Nuôi cú lấy mỡ, nuôi người đỡ chân tay
Nuôi dâu thì dễ, nuôi rể thì khó
Nuôi gà cỏ trở mỏ về rừng, nuôi cò cò, cò cò mổ mắt, nuôi mặt cắt, mặt cắt xẻo tai, nuôi sáo, sáo đốt nhà
Nuôi gà, gá bạc
Nuôi gà gà mổ mắt, nuôi chó chó liếm mặt
Nuôi gà gà toi, nuôi chó chó cúm
Nuôi gà phải chọn giống gà, gà ri bé giống nhưng mà đẻ mau
Nuôi gà phải chọn giống gà, gà ri bé giống nhưng mà đẻ mau, nhất to là giống gà nâu, lông dày thịt béo về sau đẻ nhiều
Nuôi gà phải chọn giống gà, gà ri giống bé nhưng mà đẻ mau
Nuôi heo ăn nằm, nuôi tằm ăn đứng
Nuôi heo lấy mỡ, nuôi con đỡ chân tay
Nuôi heo lấy mỡ, nuôi người đỡ chân tay
Nuôi heo lấy mỡ, nuôi người ở đỡ chân tay
Nuôi heo lấy mỡ, nuôi đứa ở đỡ chân tay
Nuôi heo rán lấy mỡ, nuôi con đỡ chơn tay
Nuôi hùm để hoạ
Nuôi khỉ giữ nhà
Nuôi lợn ăn cơm không, nuôi tằm ăn cơm nhộng
Nuôi lợn ăn cơm nằm, chăn tằm ăn cơm đứng
Nuôi lợn ăn cơm nằm, nuôi tằm ăn cơm đứng
Nuôi lợn bằng bèo và mèo thích ăn mõ
Nuôi lợn coi nhà, nuôi gà rúc dậu
Nuôi lợn lấy mỡ
Nuôi lợn lấy mỡ, nuôi người đỡ chân tay
Nuôi lợn lấy mỡ, nuôi đứa ở đỡ chân tay
Nuôi lợn thì phải vớt bèo, lấy vợ thì phải nộp cheo cho làng
Nuôi người đỡ chân tay
Nuôi người được việc
Nuôi ong tay áo
Nuôi ong tay áo, ấp rắn vào ngực
Nuôi ong tay áo, nuôi cáo trong nhà
Nuôi ong tay áo, nuôi khỉ dòm nhà
Nuôi ong trong tay áo
Nuôi quân ba năm, dùng quân một ngày
««
«
23
24
25
26
27
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...